朝核问题
vấn đề hạt nhân Triều Tiên
vấn đề hạt nhân Triều Tiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tràng hạt triều đình (bắt nguồn từ chuỗi hạt Phật giáo)
›朝服cháo fútriều phục thời xưa
›朝纲cháo gāngpháp luật và kỷ cương triều đình
›朝臣cháo chénđại thần triều đình
›朝廷cháo tíngtriều đình; hoàng gia; triều đại
›朝永振一郎Cháo yǒng Zhèn yī lángTOMONAGA Shin'ichirō (1906-1979), nhà vật lý người Nhật, đạt giải Nobel năm 1965 cùng Richard Feynman và…
›朝族Cháo zúnhóm dân tộc Hàn ở tỉnh Cát Lâm và đông bắc Trung Quốc; giống như 朝鮮族|朝鲜族
›朝拜圣山cháo bài shèng shānhành hương đến núi thiêng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.