潮间带 là gì?
潮间带 [cháo jiān dài] có nghĩa là vùng giữa thủy triều.
Nghĩa của từ 潮间带 trong tiếng Việt
vùng giữa thủy triều
Cách đọc và ghi nhớ 潮间带
潮间带 được đọc là cháo jiān dài, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vùng giữa thủy triều”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .