柴草
củi
củi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
củi
›柴米油盐酱醋茶chái mǐ yóu yán jiàng cù chánghĩa đen: củi, gạo, dầu, muối, xì dầu, giấm và trà; nghĩa bóng: nhu yếu phẩm hàng ngày trong cuộc sống
›柴米油盐chái mǐ yóu yánnghĩa đen: củi, gạo, dầu và muối; nghĩa bóng: nhu yếu phẩm hàng ngày trong cuộc sống
›柴火chái huocủi
›柴胡chái húsài hồ (Bupleurum chinense); rễ sài hồ (dùng trong YHCT)
›柴车chái chēxe thô sơ
›柴达木Chái dá mùbồn địa Tsaidam hoặc Qaidam (tiếng Mông Cổ: đầm muối), vùng trũng phía đông bắc của cao nguyên Tây Tạng, nằm…
›柴科夫斯基Chái kē fū sī jīPiotr Ilyich Tchaikowsky (1840-1893), nhà soạn nhạc Nga, tác giả 6 bản giao hưởng và vở opera Eugene Onegin
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.