查获
theo dõi và thu giữ (nghi phạm tội phạm, hàng lậu, v.v.)
theo dõi và thu giữ (nghi phạm tội phạm, hàng lậu, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tìm kiếm và tịch thu (tội phạm, hàng lậu v.v.)
›查究chá jiūtheo dõi nghiên cứu; điều tra
›查没chá mòtịch thu
›查尔斯顿Chá ěr sī dùnCharleston
›查理大帝Chá lǐ Dà dìCharlemagne (khoảng 747-khoảng 814), Vua của người Frank, Hoàng đế La Mã Thần thánh từ năm 800
›查尔斯·狄更斯Chá ěr sī · Dí gēng sīCharles Dickens (1812-1870), tiểu thuyết gia vĩ đại người Anh
›查理周刊Chá lǐ Zhōu kānCharlie Hebdo (tạp chí Pháp)
›查尔斯·格雷Chá ěr sī · Gé léiCharles Grey (1764-1845), thủ tướng Vương Quốc Anh 1830-34
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.