Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
插花

chā huā

插花 là gì?

插花 [chā huā] có nghĩa là cắm hoa; ikebana.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 插花 trong tiếng Việt

  1. cắm hoa
  2. ikebana

Cách đọc và ghi nhớ 插花

插花 được đọc là chā huā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cắm hoa; ikebana”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan