差分
(toán) gia số; hiệu số; (kỹ thuật) vi phân
(toán) gia số; hiệu số; (kỹ thuật) vi phân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phương trình sai phân (toán)
›差商chā shāng(toán học) thương số sai biệt; (toán học) sai phân chia; (toán học) sai phân hữu hạn
›差别chā biékhác biệt; phân biệt; chênh lệch
›差数chā shùhiệu số (kết quả của phép trừ)
›差价chā jiàchênh lệch giá
›差使chāi shichức vụ chính thức; nhiệm vụ; công tác; Lượng từ: 件[jian4]; xem thêm 差事[chai1 shi5]
›差劲chà jìntệ; không tốt; dưới trung bình; đáng thất vọng
›差事chāi shiviệc vặt; nhiệm vụ; công việc; ủy thác; LT:件[jian4]; xem thêm 差使[chai1 shi5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.