Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chāi

差 là gì?

[chāi] có nghĩa là cử đi (làm việc vặt); (cổ điển) người được cử đi; công việc; chức vụ chính thức.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 差 trong tiếng Việt

  1. cử đi (làm việc vặt)
  2. (cổ điển) người được cử đi
  3. công việc
  4. chức vụ chính thức

Cách đọc và ghi nhớ 差

được đọc là chāi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cử đi (làm việc vặt); (cổ điển) người được cử đi; công việc; chức vụ chính thức”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan