插话 là gì?
插话 [chā huà] có nghĩa là ngắt lời (ai đang nói); sự ngắt lời; lạc đề.
Nghĩa của từ 插话 trong tiếng Việt
- ngắt lời (ai đang nói)
- sự ngắt lời
- lạc đề
Cách đọc và ghi nhớ 插话
插话 được đọc là chā huà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngắt lời (ai đang nói); sự ngắt lời; lạc đề”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .