Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
插话插話

chā huà

插话 là gì?

插话 [chā huà] có nghĩa là ngắt lời (ai đang nói); sự ngắt lời; lạc đề.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 插话 trong tiếng Việt

  1. ngắt lời (ai đang nói)
  2. sự ngắt lời
  3. lạc đề

Cách đọc và ghi nhớ 插话

插话 được đọc là chā huà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngắt lời (ai đang nói); sự ngắt lời; lạc đề”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan