插队 là gì?
插队 [chā duì] có nghĩa là chen hàng; chen vào hàng; sống tại một cộng đồng nông thôn (trong Cách mạng Văn hóa).
Nghĩa của từ 插队 trong tiếng Việt
- chen hàng
- chen vào hàng
- sống tại một cộng đồng nông thôn (trong Cách mạng Văn hóa)
Cách đọc và ghi nhớ 插队
插队 được đọc là chā duì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chen hàng; chen vào hàng; sống tại một cộng đồng nông thôn (trong Cách mạng Văn hóa)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .