插队
chen hàng; chen vào hàng; sống tại một cộng đồng nông thôn (trong Cách mạng Văn hóa)
chen hàng; chen vào hàng; sống tại một cộng đồng nông thôn (trong Cách mạng Văn hóa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chen vào; xen vào; tham gia; bước vào (giữa hai người trong một mối quan hệ)
›插脚chā jiǎochen vào; xen vào; bóng gió chỉ việc chõ mũi vào chuyện của người khác; ngạnh
›插进chā jìnchèn vào; cắm vào; cắm (một thiết bị điện tử)
›插锁chā suǒkhóa âm
›插头chā tóuphích cắm
›插销chā xiāochốt (để khóa cửa sổ, tủ v.v.); phích cắm (điện)
›插话chā huàngắt lời (ai đang nói); sự ngắt lời; lạc đề
›插补chā bǔnội suy (toán học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.