差不多的
đại đa số
đại đa số
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gần; suýt nữa; xấp xỉ; khoảng như nhau; đủ tốt; không tệ
›差不离chà bù líkhông khác nhiều; tương tự; bình thường; gần như
›差一点儿chà yī diǎn rbiến thể er hoá của 差一點|差一点[cha4 yi1 dian3]
›差不离儿chà bù lí rbiến thể er hoá của 差不離|差不离[cha4 bu4 li2]
›差一点chà yī diǎnxem 差點|差点[cha4 dian3]
›差事chà shìkém; không đạt tiêu chuẩn
›差事chāi shiviệc vặt; nhiệm vụ; công việc; ủy thác; LT:件[jian4]; xem thêm 差使[chai1 shi5]
›差使chāi shichức vụ chính thức; nhiệm vụ; công tác; Lượng từ: 件[jian4]; xem thêm 差事[chai1 shi5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.