差别
khác biệt; phân biệt; chênh lệch
khác biệt; phân biệt; chênh lệch
差别 thường mang nghĩa “khác biệt; phân biệt; chênh lệch”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 差别, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chênh lệch giá
›差商chā shāng(toán học) thương số sai biệt; (toán học) sai phân chia; (toán học) sai phân hữu hạn
›差分方程chā fēn fāng chéngphương trình sai phân (toán)
›差分chā fēn(toán) gia số; hiệu số; (kỹ thuật) vi phân
›差劲chà jìntệ; không tốt; dưới trung bình; đáng thất vọng
›差动齿轮chā dòng chǐ lúnbánh răng vi sai
›差失chā shīlỗi; lỗi lầm
›差使chāi shichức vụ chính thức; nhiệm vụ; công tác; Lượng từ: 件[jian4]; xem thêm 差事[chai1 shi5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.