察察为明
quan sát tỉ mỉ từng chi tiết nhỏ nhặt
quan sát tỉ mỉ từng chi tiết nhỏ nhặt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan sát; nhìn kỹ
›察合台Chá gě táiSát Hợp Đài (mất năm 1241), một người con của Thành Cát Tư Hãn
›察察chá chásạch sẽ; không tì vết
›察布查尔Chá bù chá ěrHuyện tự trị dân tộc Tích Bá Qapqal , Châu tự trị dân tộc Kazakh - Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4…
›察哈尔右翼后旗Chá hā ěr yòu yì hòu qícờ hậu, cánh phải Chahar hoặc Caxar Baruun Garyn Xoit khoshuu ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội…
›察布查尔县Chá bù chá ěr XiànHuyện tự trị dân tộc Tích Bá Qapqal , Châu tự trị dân tộc Kazakh - Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4…
›察哈尔右翼前旗Chá hā ěr yòu yì qián qícờ tiền, cánh phải Chahar hoặc Caxar Baruun Garyn Ömnöd khoshuu ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4]…
›察布查尔锡伯自治县Chá bù chá ěr Xī bó Zì zhì xiànHuyện tự trị dân tộc Tích Bá Qapqal , Châu tự trị dân tộc Kazakh - Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.