Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chá

茬 là gì?

[chá] có nghĩa là đất gốc rạ sau khi thu hoạch; một vụ mùa hai thu được nhờ luân canh; một cơ hội.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 茬 trong tiếng Việt

  1. đất gốc rạ sau khi thu hoạch
  2. một vụ mùa hai thu được nhờ luân canh
  3. một cơ hội

Cách đọc và ghi nhớ 茬

được đọc là chá, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đất gốc rạ sau khi thu hoạch; một vụ mùa hai thu được nhờ luân canh; một cơ hội”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan