插班
tham gia lớp học giữa chừng
tham gia lớp học giữa chừng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhạc phát trong phim, kịch, v.v.; nhạc tình tiết; nhạc phát trong khoảng giữa kịch; (nghĩa bóng) sự cố; tập
›插播广告chā bō guǎng gàoquảng cáo chen giữa; quảng cáo xen kẽ; quảng cáo nổi
›插管chā guǎn(y học) đặt ống nội khí quản; đặt nội khí quản; ống (nội khí quản)
›插槽chā cáokhe cắm
›插画chā huàminh họa
›插秧chā yāngcấy mạ lúa
›插播chā bōngắt quãng chương trình (phát thanh hoặc truyền hình) để chèn quảng cáo, tin tức khẩn cấp, v.v.; đưa cuộc…
›插排chā páiổ cắm điện nhiều lỗ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.