差点
hầu như; suýt
hầu như; suýt
差点 thường mang nghĩa “hầu như”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 差点, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hầu như; suýt; (tức là giống 差點|差点[cha4 dian3])
›差额选举chā é xuǎn jǔbầu cử có tính cạnh tranh (tức là có nhiều ứng cử viên hơn số ghế)
›差点儿chà diǎn rbiến thể er hoá của 差點|差点[cha4 dian3]
›差额chā ésố dư (tài chính); chênh lệch (trong tổng số hoặc hạn ngạch); khác biệt
›差错chā cuòlỗi; sai sót; sai lầm; lỗi lầm; tai nạn; sự cố
›差迟chā chíbiến thể của 差池[cha1 chi2]
›差遣chāi qiǎncử đi (làm việc)
›差远chà yuǎnthua kém; không đạt tiêu chuẩn; kém xa; nhầm lẫn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.