差点没 là gì?
差点没 [chà diǎn méi] có nghĩa là hầu như; suýt; (tức là giống 差點|差点[cha4 dian3]).
Nghĩa của từ 差点没 trong tiếng Việt
- hầu như
- suýt
- (tức là giống 差點|差点[cha4 dian3])
Cách đọc và ghi nhớ 差点没
差点没 được đọc là chà diǎn méi, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hầu như; suýt; (tức là giống 差點|差点[cha4 dian3])”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .