差不多
gần; suýt nữa; xấp xỉ; khoảng như nhau; đủ tốt; không tệ
gần; suýt nữa; xấp xỉ; khoảng như nhau; đủ tốt; không tệ
差不多 thường mang nghĩa “gần”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 差不多, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không khác nhiều; tương tự; bình thường; gần như
›差劲chà jìntệ; không tốt; dưới trung bình; đáng thất vọng
›差事chà shìkém; không đạt tiêu chuẩn
›差一点儿chà yī diǎn rbiến thể er hoá của 差一點|差一点[cha4 yi1 dian3]
›差不多的chà bu duō deđại đa số
›差一点chà yī diǎnxem 差點|差点[cha4 dian3]
›差不离儿chà bù lí rbiến thể er hoá của 差不離|差不离[cha4 bu4 li2]
›差事chāi shiviệc vặt; nhiệm vụ; công việc; ủy thác; LT:件[jian4]; xem thêm 差使[chai1 shi5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.