Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
查抄

chá chāo

查抄 là gì?

查抄 [chá chāo] có nghĩa là kiểm kê và tịch thu tài sản tội phạm; khám xét và tịch thu (vật cấm); đột kích.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 查抄 trong tiếng Việt

  1. kiểm kê và tịch thu tài sản tội phạm
  2. khám xét và tịch thu (vật cấm)
  3. đột kích

Cách đọc và ghi nhớ 查抄

查抄 được đọc là chá chāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kiểm kê và tịch thu tài sản tội phạm; khám xét và tịch thu (vật cấm); đột kích”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan