插播广告 là gì?
插播广告 [chā bō guǎng gào] có nghĩa là quảng cáo chen giữa; quảng cáo xen kẽ; quảng cáo nổi.
Nghĩa của từ 插播广告 trong tiếng Việt
- quảng cáo chen giữa
- quảng cáo xen kẽ
- quảng cáo nổi
Cách đọc và ghi nhớ 插播广告
插播广告 được đọc là chā bō guǎng gào, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quảng cáo chen giữa; quảng cáo xen kẽ; quảng cáo nổi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .