插播
ngắt quãng chương trình (phát thanh hoặc truyền hình) để chèn quảng cáo, tin tức khẩn cấp, v.v.; đưa cuộc gọi vào chế độ chờ
ngắt quãng chương trình (phát thanh hoặc truyền hình) để chèn quảng cáo, tin tức khẩn cấp, v.v.; đưa cuộc gọi vào chế độ chờ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngắt lời (người khác đang nói); chen vào; xen vào cuộc trò chuyện
›插播广告chā bō guǎng gàoquảng cáo chen giữa; quảng cáo xen kẽ; quảng cáo nổi
›插手chā shǒucan thiệp vào; xen vào; sự can thiệp
›插曲chā qǔnhạc phát trong phim, kịch, v.v.; nhạc tình tiết; nhạc phát trong khoảng giữa kịch; (nghĩa bóng) sự cố; tập
›插口chā kǒuổ cắm (cho phích điện); cắt ngang (người khác đang nói); chen vào
›插排chā páiổ cắm điện nhiều lỗ
›插座板chā zuò bǎnổ cắm điện nhiều lỗ
›插槽chā cáokhe cắm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.