茶
trà; cây trà; LT:杯[bei1],壺|壶[hu2]
trà; cây trà; LT:杯[bei1],壺|壶[hu2]
茶 thường mang nghĩa “Trà”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 茶 cùng cụm 茶叶 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữĐây là trà Trung Quốc.
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trà
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.uống trà
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trà sữa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trà xanh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây gai dầu (Tribulus terrestris); lợp mái (nhà)
›茞chéncây thơm; đương quy
›茝chǎicây thơm, có thể là bạch chỉ 白芷[bai2 zhi3] (cổ đại)
›茬cháđất gốc rạ sau khi thu hoạch; một vụ mùa hai thu được nhờ luân canh; một cơ hội
›茦cèlá cỏ nhọn; châm chích
›茌Chítên một huyện ở Sơn Đông
›荈chuǎnThea sinensis
›草càobiến thể của 肏[cao4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.