Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chá

茶 là gì?

[chá] có nghĩa là trà; cây trà; LT:杯[bei1],壺|壶[hu2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 茶 trong tiếng Việt

  1. trà
  2. cây trà
  3. LT:杯[bei1],壺|壶[hu2]

Cách đọc và ghi nhớ 茶

được đọc là chá, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trà; cây trà; LT:杯[bei1],壺|壶[hu2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan