Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
尘土
chén tǔ

bụi

Cụm từ
陈抟
Chén Tuán

Trần Đoàn (871-989), đạo sĩ huyền thoại

Cụm từ
衬托
chèn tuō

làm nổi bật; làm nền hoặc yếu tố tương phản

Cụm từ
车奴
chē nú

nô lệ xe hơi, người bị ép hy sinh chất lượng cuộc sống để mua hoặc duy trì một chiếc xe

Cụm từ
谶纬
chèn wěi

bói toán kết hợp với triết lý Nho giáo huyền bí, thịnh hành trong thời Đông Hán (25-220)

Cụm từ
沉稳
chén wěn

vững vàng; bình tĩnh; điềm đạm

Cụm từ
尘雾
chén wù

đám mây bụi; khói bụi

Cụm từ
晨曦
chén xī

tia nắng đầu tiên của bình minh; ánh sáng đầu tiên của bình minh

Cụm từ
辰溪
Chén xī

huyện Chenxi ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
臣下
chén xià

quan trong triều đình phong kiến; thần tử

Cụm từ
沉陷
chén xiàn

chìm xuống; sụp đổ; (ví dụ: tòa nhà) lún xuống; (bóng) lạc vào (trầm tư, mơ mộng v.v.)

Cụm từ
衬线
chèn xiàn

chữ có chân (đánh máy)

Cụm từ
沉箱
chén xiāng

bọc chìm; hộp chìm

Cụm từ
沉香
chén xiāng

trầm hương; cây trầm hương; gỗ trầm (Aquilaria agallocha)

Cụm từ
陈香梅
Chén Xiāng méi

Chen Xiangmei (1925-2018), còn gọi là Anna Chennault, sinh ở Bắc Kinh, chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, vợ của Claire Lee Chennault 陳納德|陈纳德[Chen2 na4 de2]

Cụm từ
尘嚣
chén xiāo

tiếng ồn ào; náo nhiệt

Cụm từ
称心
chèn xīn

hài lòng; phù hợp

Cụm từ
趁心
chèn xīn

biến thể của 稱心|称心[chen4 xin1]

Cụm từ
晨星
chén xīng

sao mai

Cụm từ
辰星
Chén xīng

Sao Thủy trong thiên văn học Trung Quốc truyền thống; xem thêm 水星[shui3 xing1]

Cụm từ
陈省身
Chén Xǐng shēn

Trần Tỉnh Thâm (1911-2004), nhà toán học người Trung Quốc và Mỹ

Cụm từ
称心如意
chèn xīn rú yì

(thành ngữ) hợp ý nguyện; thỏa mãn; vừa ý; mọi điều như mong muốn

Thành ngữ
陈希同
Chén Xī tóng

Trần Hy Đồng (1930-), thị trưởng Bắc Kinh thời điểm sự kiện Thiên An Môn ngày 4 tháng 6 năm 1989

Cụm từ
辰溪县
Chén xī xiàn

huyện Chenxi ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
衬页
chèn yè

giấy gói cuối sách

Cụm từ
称意
chèn yì

hài lòng

Cụm từ
衬衣
chèn yī

áo sơ mi; LT:件[jian4]

Cụm từ
陈毅
Chén Yì

Trần Nghị (1901-1972), tướng và chính trị gia cộng sản, Nguyên soái PLA từ 1955, Thị trưởng Thượng Hải những năm 1950, Bộ trưởng Ngoại giao PRC 1958-1972

Cụm từ
沉吟
chén yín

tự lẩm bẩm không rõ ràng

Cụm từ
陈奕迅
Chén Yì xùn

Eason Chan (1974-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Hồng Kông

Cụm từ