Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Một người có quyền chọn quân vương mà mình phục vụ. (tục ngữ cổ)
u sầu; u ám
lời tiên tri; lời nhận xét tiên tri
phàn nàn; khiển trách
cảm thấy hài lòng (đặc biệt khi người mình ghét gặp xui xẻo); được toại nguyện
biến thể của 稱願|称愿[chen4 yuan4]
Trần Nguyên Quang (657-711), tướng thời nhà Đường với danh hiệu truy phong khai Chương thánh vương 開漳聖王|开漳圣王[Kai1 zhang1 sheng4 wang2], tức Thánh vương, người sáng lập Chương…
biến thể của 沉魚落雁|沉鱼落雁[chen2 yu2 luo4 yan4]
ngh. cá chìm, nhạn rơi (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); bóng chỉ sắc đẹp phụ nữ khiến chim sa cá lặn
đám mây bụi
Trần Vân (1905-1995), lãnh đạo cộng sản và nhà kinh tế
Trần Vân Lâm (1941-), chủ tịch Hiệp hội Quan hệ Hai bờ Eo biển Đài Loan (ARATS) Trung Quốc 海峽兩岸關係協會|海峡两岸关系协会[Hai3 xia2 Liang3 an4 Guan1 xi5 Xie2 hui4] (2008-2013)
Trần Tái Đạo (1909-1993), tướng trong Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
càng sớm càng tốt; ngay khi có thể; càng sớm càng hay; trước khi quá muộn
biến thể er hoá của 趁早[chen4 zao3]
nợ cũ
(khẩu ngữ) trách ai đó vì điều gì
có trình độ; phù hợp; xứng đáng với nhiệm vụ; có thể làm việc gì đó rất tốt
nặng; nặng nề; nghiêm trọng; nguy kịch
đánh mạnh
Trần Trọng Lâm, hay Từ Trọng Lâm 許仲琳|许仲琳[Xu3 Zhong4lin2] (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời Minh, được cho là tác giả của tiểu thuyết thần thoại Phong Thần Diễn…
nghĩa đen: chuông sáng, trống tối, biểu tượng cho tu hành (thành ngữ); nghĩa bóng: khuyến khích học tập hoặc tiến bộ
một thành phố ở tỉnh Hồ Nam
thành phố cấp địa khu Chenzhou ở Hồ Nam
vững vàng; bình tĩnh và điềm đạm; không căng thẳng
giữ bình tĩnh đối mặt với nghịch cảnh (thành ngữ)
giữ bình tĩnh
quan trong triều đình phong kiến; thần tử
Chen Zi'ang (khoảng 661-702), nhà thơ thời nhà Đường
dâng sớ (lên Hoàng đế)