Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
臣一主二
chén yī zhǔ èr

Một người có quyền chọn quân vương mà mình phục vụ. (tục ngữ cổ)

Tục ngữ / châm ngôn
沉郁
chén yù

u sầu; u ám

Cụm từ
谶语
chèn yǔ

lời tiên tri; lời nhận xét tiên tri

Cụm từ
嗔怨
chēn yuàn

phàn nàn; khiển trách

Cụm từ
称愿
chèn yuàn

cảm thấy hài lòng (đặc biệt khi người mình ghét gặp xui xẻo); được toại nguyện

Cụm từ
趁愿
chèn yuàn

biến thể của 稱願|称愿[chen4 yuan4]

Cụm từ
陈元光
Chén Yuán guāng

Trần Nguyên Quang (657-711), tướng thời nhà Đường với danh hiệu truy phong khai Chương thánh vương 開漳聖王|开漳圣王[Kai1 zhang1 sheng4 wang2], tức Thánh vương, người sáng lập Chương…

Cụm từ
沈鱼落雁
chén yú luò yàn

biến thể của 沉魚落雁|沉鱼落雁[chen2 yu2 luo4 yan4]

Cụm từ
沉鱼落雁
chén yú luò yàn

ngh. cá chìm, nhạn rơi (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); bóng chỉ sắc đẹp phụ nữ khiến chim sa cá lặn

Thành ngữ
尘云
chén yún

đám mây bụi

Cụm từ
陈云
Chén Yún

Trần Vân (1905-1995), lãnh đạo cộng sản và nhà kinh tế

Cụm từ
陈云林
Chén Yún lín

Trần Vân Lâm (1941-), chủ tịch Hiệp hội Quan hệ Hai bờ Eo biển Đài Loan (ARATS) Trung Quốc 海峽兩岸關係協會|海峡两岸关系协会[Hai3 xia2 Liang3 an4 Guan1 xi5 Xie2 hui4] (2008-2013)

Cụm từ
陈再道
Chén Zài dào

Trần Tái Đạo (1909-1993), tướng trong Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

Cụm từ
趁早
chèn zǎo

càng sớm càng tốt; ngay khi có thể; càng sớm càng hay; trước khi quá muộn

Cụm từ
趁早儿
chèn zǎo r

biến thể er hoá của 趁早[chen4 zao3]

Cụm từ
陈账
chén zhàng

nợ cũ

Cụm từ
嗔着
chēn zhe

(khẩu ngữ) trách ai đó vì điều gì

Khẩu ngữ
称职
chèn zhí

có trình độ; phù hợp; xứng đáng với nhiệm vụ; có thể làm việc gì đó rất tốt

Cụm từ
沉重
chén zhòng

nặng; nặng nề; nghiêm trọng; nguy kịch

Cụm từ
沉重打击
chén zhòng dǎ jī

đánh mạnh

Cụm từ
陈仲琳
Chén Zhòng lín

Trần Trọng Lâm, hay Từ Trọng Lâm 許仲琳|许仲琳[Xu3 Zhong4lin2] (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời Minh, được cho là tác giả của tiểu thuyết thần thoại Phong Thần Diễn…

Cụm từ
晨钟暮鼓
chén zhōng mù gǔ

nghĩa đen: chuông sáng, trống tối, biểu tượng cho tu hành (thành ngữ); nghĩa bóng: khuyến khích học tập hoặc tiến bộ

Thành ngữ
郴州
Chēn zhōu

một thành phố ở tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
郴州市
Chēn zhōu shì

thành phố cấp địa khu Chenzhou ở Hồ Nam

Cụm từ
沉着
chén zhuó

vững vàng; bình tĩnh và điềm đạm; không căng thẳng

Cụm từ
沉着应战
chén zhuó yìng zhàn

giữ bình tĩnh đối mặt với nghịch cảnh (thành ngữ)

Thành ngữ
沉住气
chén zhù qì

giữ bình tĩnh

Cụm từ
臣子
chén zǐ

quan trong triều đình phong kiến; thần tử

Cụm từ
陈子昂
Chén Zǐ áng

Chen Zi'ang (khoảng 661-702), nhà thơ thời nhà Đường

Cụm từ
陈奏
chén zòu

dâng sớ (lên Hoàng đế)

Cụm từ