Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

cuì

膵 là gì?

[cuì] có nghĩa là tuyến tụy.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 膵 trong tiếng Việt

tuyến tụy

Cách đọc và ghi nhớ 膵

được đọc là cuì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tuyến tụy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan