崔 là gì?
崔 [cuī] có nghĩa là (văn học) (núi non) cao vút.
Nghĩa của từ 崔 trong tiếng Việt
(văn học) (núi non) cao vút
Cách đọc và ghi nhớ 崔
崔 được đọc là cuī, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) (núi non) cao vút”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .