摧 là gì?
摧 [cuī] có nghĩa là phá hủy; phá hoại; tàn phá; đàn áp.
Nghĩa của từ 摧 trong tiếng Việt
- phá hủy
- phá hoại
- tàn phá
- đàn áp
Cách đọc và ghi nhớ 摧
摧 được đọc là cuī, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phá hủy; phá hoại; tàn phá; đàn áp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .