Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
沉醉
chén zuì

trở nên say mê

Cụm từ
车牌
chē pái

biển số xe

Cụm từ
扯皮
chě pí

cãi cọ; cãi vã

Cụm từ
车皮
chē pí

toa tàu; toa chở hàng

Cụm từ
车票
chē piào

vé (xe buýt hoặc tàu hỏa)

Cụm từ
扯平
chě píng

làm cho đều; cân bằng; (ví von) hoà nhau; coi như xong

Cụm từ
扯皮条
chě pí tiáo

xem 拉皮條|拉皮条[la1 pi2 tiao2]

Cụm từ
扯破
chě pò

xé rách

Cụm từ
车钱
chē qián

tiền vé; chi phí vận chuyển

Cụm từ
车前草
chē qián cǎo

cây mã đề (Plantago asiatica)

Cụm từ
撤侨
chè qiáo

sơ tán (ví dụ: thường dân nước ngoài khỏi khu vực chiến sự)

Cụm từ
砗磲
chē qú

trai tai tượng (phân họ Tridacninae)

Cụm từ
呫嚅
chè rú

thì thầm

Cụm từ
扯嗓子
chě sǎng zi

nói lớn tiếng; nói to

Cụm từ
车身
chē shēn

thân xe; khung (xe đạp)

Cụm từ
车水马龙
chē shuǐ mǎ lóng

dòng xe ngựa không dứt (thành ngữ); giao thông tấp nập

Thành ngữ
撤诉
chè sù

rút đơn kiện

Cụm từ
车速
chē sù

tốc độ xe

Cụm từ
车胎
chē tāi

lốp xe

Cụm từ
扯谈
chě tán

nói nhảm (tiếng địa phương)

Cụm từ
车条
chē tiáo

nan hoa (của bánh xe)

Cụm từ
车贴
chē tiē

phụ cấp xe cộ

Cụm từ
彻头彻尾
chè tóu chè wěi

nghĩa đen: từ đầu đến đuôi (thành ngữ); triệt để; xuyên suốt; hoàn toàn; từ trên xuống dưới

Thành ngữ
车头灯
chē tóu dēng

đèn pha (xe cộ)

Cụm từ
车头相
chē tóu xiàng

ảnh gắn ở đầu xe tang trong đám rước tang lễ

Cụm từ
撤退
chè tuì

rút lui

Cụm từ
车位
chē wèi

chỗ đỗ xe; điểm dỡ hàng; chỗ trong gara; điểm đỗ taxi

Cụm từ
彻悟
chè wù

hoàn toàn nhận thức; nhận ra đầy đủ

Cụm từ
彻西
Chè xī

Chelsea, ngoại ô Luân Đôn; Câu lạc bộ bóng đá Chelsea

Cụm từ
撤下
chè xià

rút lui; gỡ khỏi (một nơi); cách chức

Cụm từ