Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 108/111

cùn

吋: inch (tiếng Anh)

Từ vựng
cún

存: tồn tại; gửi; lưu trữ; giữ; sống sót

Từ vựng
cùn

寸: một đơn vị đo chiều dài; inch; ngón cái

Từ vựng
cǔn

忖: suy nghĩ; suy đoán; cân nhắc; đoán

Từ vựng
cūn

村: ngôi làng

Từ vựng
cūn

皴: nứt nẻ; rạn nứt

Từ vựng
cūn

村: biến thể của 村[cun1]

Từ vựng
Cūn

邨: họ [Cun1]

Từ vựng
存簿cún bù

存簿: sổ tiết kiệm; sổ tài khoản ngân hàng

Cụm từ
寸步不离cùn bù bù lí

寸步不离: theo sát ai đó (thành ngữ); giữ gần gũi với

Thành ngữ
寸步不让cùn bù bù ràng

寸步不让: (thành ngữ) không nhượng bộ dù chỉ một inch

Thành ngữ
寸步难行cùn bù nán xíng

寸步难行: không thể nhúc nhích dù chỉ một bước (thành ngữ); ở trong tình huống (cực kỳ) khó khăn

Thành ngữ
寸步难移cùn bù nán yí

寸步难移: xem 寸步難行|寸步难行[cun4 bu4 nan2 xing2]

Cụm từ
寸草不生cùn cǎo bù shēng

寸草不生: nghĩa đen: không một cọng cỏ mọc (thành ngữ); nghĩa bóng: cằn cỗi

Thành ngữ
存车场cún chē chǎng

存车场: bãi đậu xe đạp

Cụm từ
存车处cún chē chù

存车处: bãi đỗ xe (cho xe đạp)

Cụm từ
存储cún chǔ

存储: tích trữ; dự trữ; (máy tính) lưu; trữ; bộ nhớ; lưu trữ

Cụm từ
存储卡cún chǔ kǎ

存储卡: thẻ nhớ

Cụm từ
存储器cún chǔ qì

存储器: bộ nhớ (máy tính)

Cụm từ
村村寨寨cūn cūn zhài zhài

村村寨寨: mọi làng và trại (thành ngữ)

Thành ngữ
存贷cún dài

存贷: tiền gửi và khoản vay

Cụm từ
存贷款cún dài kuǎn

存贷款: tiền gửi tiết kiệm và khoản vay

Cụm từ
存档cún dàng

存档: lưu trữ; đặt vào hồ sơ; dữ liệu đã lưu (cho trò chơi điện tử, v.v.)

Cụm từ
忖度cǔn duó

忖度: suy đoán; phỏng đoán; tự hỏi liệu; đoán

Cụm từ
存放cún fàng

存放: gửi để lưu trữ; lưu trữ; gửi nhờ ai đó trông nom

Cụm từ
存根cún gēn

存根: cuống

Cụm từ
村姑cūn gū

村姑: cô gái làng; quê mùa

Cụm từ
寸晷cùn guǐ

寸晷: xem 寸陰|寸阴[cun4 yin1]

Cụm từ
存户cún hù

存户: người gửi tiền (trong ngân hàng hoặc cổ phiếu)

Cụm từ
存活cún huó

存活: sống sót (sau tai nạn nghiêm trọng); sự sống sót

Cụm từ
存货cún huò

存货: hàng tồn kho; hàng lưu kho

Cụm từ
存活率cún huó lǜ

存活率: (med.) tỷ lệ sống sót; (med.) tỷ lệ hồi phục

Cụm từ
寸金难买寸光阴cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn

寸金难买寸光阴: Một ounce vàng không mua được một khoảnh khắc thời gian (thành ngữ); Tiền bạc không mua được thời gian.; Thời gian là quý báu

Thành ngữ
寸口cùn kǒu

寸口: vị trí trên cổ tay, trên động mạch quay, nơi bắt mạch trong y học cổ truyền

Cụm từ
寸口脉cùn kǒu mài

寸口脉: bắt mạch ở cổ tay (y học cổ truyền)

Cụm từ
存款cún kuǎn

存款: gửi tiền (vào ngân hàng, v.v.); tiền tiết kiệm ngân hàng; khoản tiền gửi ngân hàng

Cụm từ
存款单cún kuǎn dān

存款单: chứng chỉ tiền gửi

Cụm từ
存款者cún kuǎn zhě

存款者: người gửi tiền; nhà đầu tư; chủ tài khoản

Cụm từ
存款证cún kuǎn zhèng

存款证: chứng chỉ tiền gửi

Cụm từ
存款准备金cún kuǎn zhǔn bèi jīn

存款准备金: dự trữ bắt buộc (tài chính)

Cụm từ
存款准备金率cún kuǎn zhǔn bèi jīn lǜ

存款准备金率: tỷ lệ dự trữ bắt buộc

Cụm từ
村里cūn lǐ

村里: làng; xóm

Cụm từ
存量cún liàng

存量: dự trữ

Cụm từ
忖量cǔn liàng

忖量: suy xét; phỏng đoán; đoán

Cụm từ
皴裂cūn liè

皴裂: (môi, da v.v.) bị nứt nẻ

Cụm từ
存留cún liú

存留: còn lại; tồn tại

Cụm từ
村落cūn luò

村落: ngôi làng

Cụm từ
寸脉cùn mài

寸脉: bắt mạch ở cổ tay (YHCT)

Cụm từ
村民cūn mín

村民: dân làng

Cụm từ
存钱cún qián

存钱: gửi tiền; tiết kiệm tiền

Cụm từ
存钱罐cún qián guàn

存钱罐: ống heo; ống tiền; hộp tiền

Cụm từ
存取cún qǔ

存取: lưu trữ và truy xuất (tiền, đồ đạc, v.v.); (máy tính) truy cập (dữ liệu)

Cụm từ
存入cún rù

存入: gửi vào (ví dụ: tài khoản ngân hàng)

Cụm từ
村山富市Cūn shān Fù shì

村山富市: Tomiichi Murayama (1924-), cựu thủ tướng Nhật Bản

Cụm từ
村上Cūn shàng

村上: Murakami (họ người Nhật)

Danh từ riêng
村上春树Cūn shàng Chūn shù

村上春树: MURAKAMI Haruki (1949-), tiểu thuyết gia và dịch giả người Nhật

Cụm từ
村上隆Cūn shàng Lōng

村上隆: Murakami Takashi (1963-), nghệ sĩ người Nhật

Cụm từ
村舍cūn shè

村舍: nhà tranh

Cụm từ
存食cún shí

存食: (về thức ăn) ứ đọng trong dạ dày do khó tiêu (Đông y)

Cụm từ
村塾cūn shú

村塾: trường làng (cũ); trường nông thôn

Cụm từ