Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

cuì

粹 là gì?

[cuì] có nghĩa là thuần khiết; không pha trộn; tinh hoa.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 粹 trong tiếng Việt

  1. thuần khiết
  2. không pha trộn
  3. tinh hoa

Cách đọc và ghi nhớ 粹

được đọc là cuì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thuần khiết; không pha trộn; tinh hoa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan