催婚
giục ai đó (thường là con trưởng thành hoặc cháu...) kết hôn
giục ai đó (thường là con trưởng thành hoặc cháu...) kết hôn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thúc giục ai đó cung cấp gì đó; (đặc biệt) thu đòi (khoản nợ); thu nợ
›催促cuī cùthúc giục
›催奶cuī nǎikích thích tiết sữa; kích thích tiết sữa (ví dụ: bằng thuốc)
›催情cuī qíngkích thích động dục; làm cho động vật động dục bằng biện pháp nhân tạo
›催命cuī mìngthúc ép ai đến chết; nghĩa bóng: gây áp lực liên tục lên ai đó
›催吐剂cuī tù jìchất gây nôn
›催吐cuī tùgây nôn
›催泪cuī lèicảm động rơi nước mắt (về câu chuyện); gây chảy nước mắt (khí); chất gây chảy nước mắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.