崔鸿
Cui Hong, sử gia cuối thời Bắc Ngụy của các triều đại phía Bắc 北魏
Cui Hong, sử gia cuối thời Bắc Ngụy của các triều đại phía Bắc 北魏
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cui Hao (-754), nhà thơ triều đại Nhà Đường và tác giả bài thơ Tháp Hạc Vàng 黃鶴樓|黄鹤楼
›崔萤Cuī YíngChoi Yeong (1316-1388), tướng triều đại Cao Ly của Hàn Quốc
›崇礼县Chóng lǐ xiànhuyện Sùng Lễ ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
›崇礼Chóng lǐhuyện Sùng Lễ ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
›崔永元Cuī Yǒng yuánCui Yongyuan (1963-), người dẫn chương trình truyền hình
›崔圭夏Cuī Guī xiàChoe Gyuha (1919-2006), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1979-1980
›崔健Cuī JiànCui Jian (1961-), cha đẻ của nhạc rock Trung Quốc
›崇阳县Chóng yáng xiànhuyện Chongyang ở Xianning 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.