崔圭夏
Choe Gyuha (1919-2006), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1979-1980
Choe Gyuha (1919-2006), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1979-1980
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Choi Yeong (1316-1388), tướng triều đại Cao Ly của Hàn Quốc
›崔健Cuī JiànCui Jian (1961-), cha đẻ của nhạc rock Trung Quốc
›崔鸿Cuī HóngCui Hong, sử gia cuối thời Bắc Ngụy của các triều đại phía Bắc 北魏
›崇礼县Chóng lǐ xiànhuyện Sùng Lễ ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
›崇礼Chóng lǐhuyện Sùng Lễ ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
›崔嵬cuī wéigò đống đá; núi đá; cao ngất; sừng sững
›崔巍cuī wēicao lớn; sừng sững
›崔明慧Cuī Míng huìChristine Choy (1964-), đạo diễn phim người Mỹ gốc Hoa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.