Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
chu sa
áo sơ mi; áo blouse; LT:件[jian4]
rượu Thiệu Hưng cũ
bày biện; sắp đặt; đồ đạc
Trần Thắng (mất năm 208 TCN), phiến loạn thời Tần, lãnh đạo Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng 陳勝吳廣起義|陈胜吴广起义[Chen2 Sheng4 Wu2 Guang3 Qi3 yi4]
Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng (209 TCN), gần cuối thời Tần
nhìn ai đó một cách tức giận
(tôn giáo) cuộc sống trần tục; cõi trần
tận dụng tình huống thuận lợi; nắm bắt cơ hội
7-9 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)
bày xác chết
một cách thuận tiện; không thêm rắc rối; thuận tiện; vừa tay
Trần Thọ (233-297), sử gia thời Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4], tác giả Tam Quốc Chí 三國志|三国志[San1 guo2 zhi4]
cây tần bì Trung Quốc (Fraxinus chinensis)
quan trong triều đình phong kiến; thần tử
Trần Thư của Nam Triều, cuốn thứ chín trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Diêu Tư Liêm 姚思廉[Yao2 Si1 lian2] biên soạn năm 636 dưới thời nhà Đường, gồm 36 quyển
một sự khẳng định; tuyên bố; trình bày
ngủ say; (nghĩa bóng) tiềm ẩn; chưa được phát hiện
Trần Thủy Biển (1950-), chính trị gia Đảng Dân Tiến 民進黨|民进党 Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2000-2008
câu trần thuật
trình bày; khẳng định
thư trình bày (luật pháp); bản tóm tắt; tuyên bố bằng văn bản; lời khai
suy ngẫm; suy tư; sự suy ngẫm; thiền định
cõi trần tục
trình bày; khẳng định
sâu sắc và uyên thâm
dìm ai đó xuống đáy ao (một kiểu phạt riêng, đặc biệt dành cho vợ không chung thuỷ)
khuôn mẫu cũ; thói quen cũ
Trần Thiên Hoa (1875-1905), nhà cách mạng chống Thanh từ Hồ Nam, tự vẫn ở Nhật Bản năm 1905
đau buồn; hối hận; sâu trong đau khổ; đau đớn (thống khổ); chia buồn sâu sắc