Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
辰砂
chén shā

chu sa

Cụm từ
衬衫
chèn shān

áo sơ mi; áo blouse; LT:件[jian4]

Cụm từ
陈绍
chén Shào

rượu Thiệu Hưng cũ

Cụm từ
陈设
chén shè

bày biện; sắp đặt; đồ đạc

Cụm từ
陈胜
Chén Shèng

Trần Thắng (mất năm 208 TCN), phiến loạn thời Tần, lãnh đạo Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng 陳勝吳廣起義|陈胜吴广起义[Chen2 Sheng4 Wu2 Guang3 Qi3 yi4]

Cụm từ
陈胜吴广起义
Chén Shèng Wú Guǎng Qǐ yì

Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng (209 TCN), gần cuối thời Tần

Cụm từ
嗔视
chēn shì

nhìn ai đó một cách tức giận

Cụm từ
尘世
chén shì

(tôn giáo) cuộc sống trần tục; cõi trần

Cụm từ
趁势
chèn shì

tận dụng tình huống thuận lợi; nắm bắt cơ hội

Cụm từ
辰时
chén shí

7-9 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)

Cụm từ
陈尸
chén shī

bày xác chết

Cụm từ
趁手
chèn shǒu

một cách thuận tiện; không thêm rắc rối; thuận tiện; vừa tay

Cụm từ
陈寿
Chén Shòu

Trần Thọ (233-297), sử gia thời Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4], tác giả Tam Quốc Chí 三國志|三国志[San1 guo2 zhi4]

Cụm từ
梣树
chén shù

cây tần bì Trung Quốc (Fraxinus chinensis)

Cụm từ
臣属
chén shǔ

quan trong triều đình phong kiến; thần tử

Cụm từ
陈书
Chén shū

Trần Thư của Nam Triều, cuốn thứ chín trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Diêu Tư Liêm 姚思廉[Yao2 Si1 lian2] biên soạn năm 636 dưới thời nhà Đường, gồm 36 quyển

Cụm từ
陈述
chén shù

một sự khẳng định; tuyên bố; trình bày

Cụm từ
沉睡
chén shuì

ngủ say; (nghĩa bóng) tiềm ẩn; chưa được phát hiện

Cụm từ
陈水扁
Chén Shuǐ biǎn

Trần Thủy Biển (1950-), chính trị gia Đảng Dân Tiến 民進黨|民进党 Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2000-2008

Cụm từ
陈述句
chén shù jù

câu trần thuật

Cụm từ
陈说
chén shuō

trình bày; khẳng định

Cụm từ
陈述书
chén shù shū

thư trình bày (luật pháp); bản tóm tắt; tuyên bố bằng văn bản; lời khai

Cụm từ
沉思
chén sī

suy ngẫm; suy tư; sự suy ngẫm; thiền định

Cụm từ
尘俗
chén sú

cõi trần tục

Cụm từ
陈诉
chén sù

trình bày; khẳng định

Cụm từ
沉邃
chén suì

sâu sắc và uyên thâm

Cụm từ
沉潭
chén tán

dìm ai đó xuống đáy ao (một kiểu phạt riêng, đặc biệt dành cho vợ không chung thuỷ)

Cụm từ
陈套
chén tào

khuôn mẫu cũ; thói quen cũ

Cụm từ
陈天华
Chén Tiān huà

Trần Thiên Hoa (1875-1905), nhà cách mạng chống Thanh từ Hồ Nam, tự vẫn ở Nhật Bản năm 1905

Cụm từ
沉痛
chén tòng

đau buồn; hối hận; sâu trong đau khổ; đau đớn (thống khổ); chia buồn sâu sắc

Cụm từ