Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

cuì

淬 là gì?

[cuì] có nghĩa là nhúng vào nước; tôi luyện.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 淬 trong tiếng Việt

  1. nhúng vào nước
  2. tôi luyện

Cách đọc và ghi nhớ 淬

được đọc là cuì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhúng vào nước; tôi luyện”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan