Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

cuī

磪 là gì?

[cuī] có nghĩa là ngọn núi cao; dựng đứng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 磪 trong tiếng Việt

  1. ngọn núi cao
  2. dựng đứng

Cách đọc và ghi nhớ 磪

được đọc là cuī, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngọn núi cao; dựng đứng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan