Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

cuì

焠 là gì?

[cuì] có nghĩa là tôi (như thép).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 焠 trong tiếng Việt

tôi (như thép)

Cách đọc và ghi nhớ 焠

được đọc là cuì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tôi (như thép)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan