催更
(tiếng lóng) (của người theo dõi) thúc giục (blogger, v.v.) đăng nội dung mới (viết tắt của 催促更新[cui1 cu4 geng1 xin1])
(tiếng lóng) (của người theo dõi) thúc giục (blogger, v.v.) đăng nội dung mới (viết tắt của 催促更新[cui1 cu4 geng1 xin1])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ mới khoảng năm 2015) (tiếng lóng) (nói đùa) ăn đất (thường vì đã tiêu hết tiền vào mua sắm)
›吃席chī xídự tiệc (đám tang, đám cưới v.v.); (từ mới khoảng năm 2020) (tiếng lóng) (đùa cợt) nghĩa đen: dự tiệc tang…
›吃瓜chī guā(từ mới khoảng năm 2016) (tiếng lóng) đứng ngoài xem kịch vui và-hoặc bàn tán về nó
›吹喇叭chuī lǎ ba(nghĩa đen) thổi kèn trumpet; (nghĩa bóng) khen ngợi ai đó; (tiếng lóng) quan hệ tình dục bằng miệng
›吹箫chuī xiāothổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); ăn xin khi thổi tiêu; so sánh chính trị gia Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3…
›唇典chún diǎntiếng lóng; mật ngữ
›唱Kchàng K(tiếng lóng) hát karaoke
›床友chuáng yǒu(tiếng lóng) bạn tình; người quan hệ tình dục không ràng buộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.