Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
催更

cuī gēng

催更 là gì?

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 催更 trong tiếng Việt

(tiếng lóng) (của người theo dõi) thúc giục (blogger, v.v.) đăng nội dung mới (viết tắt của 催促更新[cui1 cu4 geng1 xin1])

Tra từ liên quan