Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
臣民
chén mín

thần dân (của vương quốc, người trị vì, v.v.)

Cụm từ
沉没
chén mò

chìm

Cụm từ
沉默
chén mò

ít nói; không cởi mở; im lặng

Cụm từ
沉没成本
chén mò chéng běn

chi phí chìm (kinh tế)

Cụm từ
沉默寡言
chén mò guǎ yán

im lặng ít nói (thành ngữ); ít lời; không cởi mở

Thành ngữ
沉默是金
chén mò shì jīn

im lặng là vàng (thành ngữ)

Thành ngữ
嗔目
chēn mù

trừng mắt; ánh nhìn giận dữ; mở to mắt; nhìn chằm chằm tức giận; nhìn trừng trừng; trợn mắt

Cụm từ
瞋目
chēn mù

biến thể của 嗔目[chen1 mu4]

Cụm từ
陈木胜
Chén Mù shèng

Benny Chan (đạo diễn phim Hồng Kông)

Cụm từ
陈纳德
Chén nà dé

(Claire) Chennault, chỉ huy Phi Hổ trong Thế chiến II

Cụm từ
嗔睨
chēn nì

liếc nhìn ai đó với vẻ giận dữ

Cụm từ
沉溺
chén nì

đắm chìm vào; chìm đắm; mải mê vào; sa đà; nghiện

Cụm từ
陈年
chén nián

(rượu) lâu năm; (nợ nần, v.v.) cũ; lâu đời

Cụm từ
沉凝
chén níng

đình trệ; đông cứng; bóng nghĩa: nghiêm nghị; thấp (giọng)

Cụm từ
嗔怒
chēn nù

nổi giận

Cụm từ
陈皮
chén pí

vỏ cam; vỏ quýt; vỏ cam khô dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
臣仆
chén pú

người hầu

Cụm từ
沉潜
chén qián

ẩn mình dưới nước; dìm mình vào (học tập,...); ẩn mình; giữ profile thấp; ít nói; dè dặt; điềm tĩnh

Cụm từ
称钱
chèn qián

(khẩu ngữ) giàu; có điều kiện

Khẩu ngữ
趁钱
chèn qián

biến thể của 稱錢|称钱[chen4 qian2]

Cụm từ
陈桥兵变
Chén qiáo bīng biàn

cuộc binh biến năm 960 dẫn đến Triệu Khuông Dận 趙匡胤|赵匡胤 sáng lập triều Tống

Cụm từ
臣妾
chén qiè

(văn học) thiếp, nô bộc của ngài (cách xưng hô của nữ giới cấp thấp); (cổ xưa) nô lệ nam và nữ; thần dân (của một vị quân chủ)

Cụm từ
陈其迈
Chén Qí mài

Chen Chi-mai (1964-), chính trị gia Đài Loan thuộc Đảng Dân chủ Tiến bộ, phó thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-)

Cụm từ
陈情
chén qíng

trình bày chi tiết

Cụm từ
陈庆炎
Chén Qìng yán

Tony Tan (1940-), tổng thống Singapore 2011-2017

Cụm từ
衬裙
chèn qún

váy lót

Cụm từ
趁热打铁
chèn rè dǎ tiě

rèn khi sắt còn nóng

Cụm từ
陈仁锡
Chén Rén xī

Trần Nhân Tích (1581-1636), học giả cuối Minh và tác giả phong phú

Cụm từ
趁人之危
chèn rén zhī wēi

lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
嗔色
chēn sè

vẻ mặt giận dữ hoặc sưng sỉa

Cụm từ