Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 104/111

葱油饼cōng yóu bǐng

葱油饼: bánh hành chiên

Cụm từ
葱郁cōng yù

葱郁: xanh tươi; xanh tươi và đầy sức sống

Cụm từ
从早到晚cóng zǎo dào wǎn

从早到晚: từ sáng đến tối; từ bình minh đến hoàng hôn; cả ngày dài

Cụm từ
从者cóng zhě

从者: (văn học) người theo; người tùy tùng

Cụm từ
从政cóng zhèng

从政: tham gia chính trị (đặc biệt là làm quan chức chính phủ)

Cụm từ
丛冢cóng zhǒng

丛冢: mồ chôn tập thể; cụm mộ

Cụm từ
从中cóng zhōng

从中: từ bên trong; từ đó

Cụm từ
从众cóng zhòng

从众: theo đám đông; tuân theo

Cụm từ
葱抓饼cōng zhuā bǐng

葱抓饼: bánh hành nhiều lớp (làm từ bột nhào, không phải bột lỏng)

Cụm từ
从子cóng zǐ

从子: con trai của chú; cháu trai

Cụm từ
cosc o s

cos: (tiếng lóng Internet) cosplay; hóa trang thành; mặc trang phục của

Ngôn ngữ mạng
cosercoser

coser: người cosplay

Từ vựng
còu

凑: tập hợp, gom góp; tình cờ; gần gũi; tận dụng cơ hội

Từ vựng
còu

腠: mô giữa da và thịt

Từ vựng
còu

辏: hội tụ; trục bánh xe

Từ vựng
凑成còu chéng

凑成: gộp lại; hình thành (một bộ); làm tròn (số cho thành bội số tiện lợi); dẫn đến

Cụm từ
凑份子còu fèn zi

凑份子: góp chung tiền (cho quà, dự án, v.v.)

Cụm từ
凑付còu fu

凑付: ghép lại vội vàng; tạm bợ

Cụm từ
凑合còu he

凑合: tập hợp; chịu đựng trong tình huống xấu; cố gắng xoay xở; ứng biến; tạm được; không quá tệ

Cụm từ
凑近còu jìn

凑近: tiếp cận; ghé sát vào

Cụm từ
凑齐còu qí

凑齐: thu thập đủ các phần để tạo thành một tổng thể

Cụm từ
凑钱còu qián

凑钱: góp đủ tiền để làm gì đó; góp tiền; chung tiền (để làm gì đó)

Cụm từ
凑巧còu qiǎo

凑巧: một cách tình cờ; may mắn; tình cờ mà

Cụm từ
凑趣còu qù

凑趣: chiều ý để làm hài lòng người khác; chiều theo sở thích của người khác; trêu chọc

Cụm từ
凑热闹còu rè nao

凑热闹: tham gia cho vui; tham gia vào hoạt động; (bóng) chen vào; tạo thêm rắc rối

Cụm từ
凑手còu shǒu

凑手: trong tầm tay; dễ lấy; thuận tiện; tiện lợi

Cụm từ
凑数còu shù

凑数: để làm giải pháp tạm thời; bù đắp thiếu hụt số người

Cụm từ
凑足còu zú

凑足: gom góp đủ (người, tiền,...)

Cụm từ
CPC P

CP: mối quan hệ lãng mạn tưởng tượng giữa hai nhân vật trong tiểu thuyết (hoặc ngoài đời thực) mà người ta mong muốn hoặc tưởng tượng (viết tắt của…

Viết tắt
C盘C pán

C盘: ổ đĩa C hoặc ổ khởi động mặc định (máy tính)

Từ vựng
CP值C P zhí

CP值: (Đài Loan) giá trị so với số tiền bỏ ra; đáng đồng tiền bát gạo

Từ vựng

䠞: biến thể của 蹙[cu4]

Từ vựng

促: (hình thức kết hợp) thời gian ngắn; vội vàng; nhanh chóng; (hình thức kết hợp) thúc giục; thúc đẩy; (văn học) gần; áp sát

Từ vựng

卒: biến thể của 猝[cu4]

Từ vựng

徂: đi; đến

Từ vựng

殂: chết

Từ vựng

猝: đột ngột; bất ngờ; không dự kiến

Từ vựng

瘯: (bệnh da)

Từ vựng

皻: da nứt nẻ

Từ vựng

簇: đông đúc; giá cho tằm; thu thập tán lá; bó; từ chỉ các vật kết thành búi

Từ vựng

粗: (vật dài) to; dày; (vật dạng hạt) thô; (giọng nói) khàn; (cách cư xử của người, v.v.) thô lỗ; thô tục; cẩu thả; bất lịch sự

Tiếng lóng xã hội

蔟: tập hợp; giá cho tằm; tổ

Từ vựng

粗: biến thể của 粗[cu1]

Từ vựng

踤: húc vào

Từ vựng

踧: một cách cẩn thận; bằng phẳng; mượt mà

Từ vựng

蹙: nhăn (mày); nhăn nheo (mày); do dự; phiền muộn

Từ vựng

蹴: một cách cẩn thận; đá; dẫm lên; giậm chân

Từ vựng

蹴: biến thể của 蹴[cu4]

Từ vựng

酢: biến thể của 醋[cu4]

Từ vựng

醋: giấm; ghen tuông (trong tình yêu)

Từ vựng

麁: biến thể của 麤|粗[cu1]

Từ vựng

麄: biến thể của 粗[cu1]

Từ vựng

粗: hẻo lánh; xa xôi; biến thể của 粗[cu1]

Từ vựng
cuān

撺: lao nhao; kích động; ném; vung; vội vàng; cơn thịnh nộ

Từ vựng
cuán

攒: tập hợp lại

Từ vựng
cuān

汆: chần; chần trong thời gian ngắn

Từ vựng
cuàn

爨: bếp lò; nấu ăn

Từ vựng
cuàn

窾: che giấu; ẩn nấp

Từ vựng
cuàn

窜: chạy trốn; chạy vụt; lưu đày hoặc đày ải; sửa đổi hoặc chỉnh sửa

Từ vựng
cuàn

篡: chiếm đoạt; cướp ngôi

Từ vựng