Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

cuàn

篡 là gì?

[cuàn] có nghĩa là biến thể cũ của 篡[cuan4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 篡 trong tiếng Việt

biến thể cũ của 篡[cuan4]

Cách đọc và ghi nhớ 篡

được đọc là cuàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể cũ của 篡[cuan4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan