Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 103/111

葱岭Cōng lǐng

葱岭: tên gọi cũ của vùng Pamirs 帕米爾高原|帕米尔高原[Pa4 mi3 er3 Gao1 yuan2]

Cụm từ
从零开始cóng líng kāi shǐ

从零开始: bắt đầu lại từ đầu

Cụm từ
丛林鸦cóng lín yā

丛林鸦: (loài chim ở Trung Quốc) quạ rừng Ấn Độ (Corvus culminatus)

Cụm từ
葱茏cōng lóng

葱茏: xanh tươi và um tùm

Cụm từ
葱绿cōng lǜ

葱绿: xanh tươi

Cụm từ
从略cóng lüè

从略: bỏ qua (chi tiết kém quan trọng, v.v.)

Cụm từ
匆忙cōng máng

匆忙: vội vã; gấp gáp

Cụm từ
从没cóng méi

从没: chưa bao giờ (trong quá khứ); chưa từng làm

Cụm từ
聪敏cōng mǐn

聪敏: sáng dạ; nhạy bén; nhanh trí

Cụm từ
从命cóng mìng

从命: tuân lệnh; tuân theo; làm theo yêu cầu; làm theo đề nghị

Cụm từ
聪明cōng ming

聪明: thông minh; lanh lợi; sáng dạ; nhanh nhạy (về thị giác và thính giác)

Cụm từ
聪明才智cōng ming cái zhì

聪明才智: trí tuệ và khả năng

Cụm từ
聪明反被聪明误cōng míng fǎn bèi cōng míng wù

聪明反被聪明误: (thành ngữ) người thông minh có thể trở thành nạn nhân của chính mình; khôn quá hóa dại; quá thông minh lại thành ra hại

Thành ngữ
聪明过头cōng ming guò tóu

聪明过头: quá thông minh; khôn quá hóa dại

Cụm từ
聪明绝顶cōng ming jué dǐng

聪明绝顶: cực kỳ thông minh; xuất chúng

Cụm từ
聪明伶俐cōng ming líng lì

聪明伶俐: sáng dạ; thông minh; lanh lợi

Cụm từ
聪明一世,糊涂一时cōng ming yī shì , hú tu yī shí

聪明一世,糊涂一时: (thành ngữ) người khôn ngoan cũng có lúc sai lầm; không ai hoàn hảo

Thành ngữ
聪明一世,懵懂一时cōng ming yī shì , měng dǒng yī shí

聪明一世,懵懂一时: xem 聰明一世,糊塗一時|聪明一世,糊涂一时[cong1 ming5 yi1 shi4 , hu2 tu5 yi1 shi2]

Cụm từ
从母cóng mǔ

从母: dì (em hoặc chị của mẹ)

Cụm từ
从难从严cóng nán cóng yán

从难从严: nghiêm ngặt và chặt chẽ (thành ngữ); khắt khe

Thành ngữ
从前cóng qián

从前: trước đây; ngày xưa; ngày xửa ngày xưa

Cụm từ
从轻cóng qīng

从轻: khoan hồng (khi tuyên án)

Cụm từ
从容cóng róng

从容: thoải mái; không vội vàng; bình tĩnh; phát âm ở Đài Loan: [cong1 rong2]

Cụm từ
从戎cóng róng

从戎: nhập ngũ; làm trong quân đội

Cụm từ
𪻐瑢cōng róng

𪻐瑢: (văn học) (từ tượng thanh) tiếng leng keng của mặt ngọc

Từ vựng
从容不迫cóng róng bù pò

从容不迫: bình tĩnh; điềm nhiên

Cụm từ
从善如登,从恶如崩cóng shàn rú dēng , cóng è rú bēng

从善如登,从恶如崩: làm điều tốt như leo núi khó nhọc, làm điều xấu như rơi xuống dễ dàng (thành ngữ)

Thành ngữ
从善如流cóng shàn rú liú

从善如流: sẵn sàng nghe theo lời khuyên tốt (thành ngữ); sẵn lòng chấp nhận ý kiến của người khác

Thành ngữ
丛生cóng shēng

丛生: mọc thành bụi; rậm rạp; bùng phát khắp nơi (về bệnh tật, rối loạn xã hội, v.v.)

Cụm từ
从事cóng shì

从事: làm; gia nhập; thực hiện; xử lý; đối phó

Cụm từ
从事研究cóng shì yán jiū

从事研究: làm nghiên cứu; tiến hành nghiên cứu

Cụm từ
从实招来cóng shí zhāo lái

从实招来: thú nhận sự thật

Cụm từ
丛书cóng shū

丛书: bộ sách; sưu tập sách

Cụm từ
从属cóng shǔ

从属: phụ thuộc

Cụm từ
枞树cōng shù

枞树: cây thông

Cụm từ
葱属cōng shǔ

葱属: chi Allium

Cụm từ
从速cóng sù

从速: (làm gì đó) khẩn trương; càng sớm càng tốt

Cụm từ
丛台Cóng tái

丛台: quận Tùng Đài của thành phố Hàm Đan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
丛台区Cóng tái qū

丛台区: quận Tùng Đài của thành phố Hàm Đan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
丛谈cóng tán

丛谈: thảo luận; diễn đàn

Cụm từ
从天而降cóng tiān ér jiàng

从天而降: nghĩa đen: rơi từ trên trời xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: xuất hiện bất ngờ; phát sinh đột ngột; từ trên trời rơi xuống; rơi vào lòng

Thành ngữ
从头cóng tóu

从头: làm lại từ đầu; từ đầu

Cụm từ
葱头cōng tóu

葱头: hành tây; hành tây tròn kiểu Tây

Cụm từ
从头到脚cóng tóu dào jiǎo

从头到脚: từ đầu đến chân

Cụm từ
从头到尾cóng tóu dào wěi

从头到尾: từ đầu đến cuối; từ đầu đến đuôi; toàn bộ (sự việc)

Cụm từ
从未cóng wèi

从未: chưa từng

Cụm từ
从先cóng xiān

从先: (tiếng địa phương) trước đây; ngày trước; trước kia

Cụm từ
从小cóng xiǎo

从小: từ nhỏ; từ bé

Cụm từ
从心所欲cóng xīn suǒ yù

从心所欲: theo ý mình; làm theo ý muốn

Cụm từ
从兄cóng xiōng

从兄: anh họ bên nội lớn tuổi hơn

Cụm từ
从严cóng yán

从严: nghiêm khắc; nghiêm ngặt; nghiêm chỉnh

Cụm từ
从严惩处cóng yán chéng chǔ

从严惩处: xử lý nghiêm khắc (thành ngữ)

Thành ngữ
从业cóng yè

从业: hành nghề (một ngành nghề)

Cụm từ
从业人员cóng yè rén yuán

从业人员: nhân viên; người làm trong một ngành nghề hoặc nghề nghiệp

Cụm từ
从艺cóng yì

从艺: làm nghệ sĩ

Cụm từ
从医cóng yī

从医: làm bác sĩ

Cụm từ
从一而终cóng yī ér zhōng

从一而终: trung thành đến chết (tức là Khổng giáo cấm góa phụ tái giá)

Cụm từ
从影cóng yǐng

从影: làm phim; là diễn viên điện ảnh

Cụm từ
聪颖cōng yǐng

聪颖: nhanh trí; thông minh

Cụm từ
从优cóng yōu

从优: đối xử ưu tiên; điều khoản ưu đãi nhất

Cụm từ