Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
trầm tích
đá trầm tích (địa chất)
quá trình lắng đọng (địa chất)
Trần Khải Ca (1952-), đạo diễn phim Trung Quốc
bệnh nặng
Chen Kexiong (1950-), tiểu thuyết gia
quần lót
bị mất trí
sấm rền sâu
lớp lót
tập thể dục buổi sáng
quan lại triều đình (thời xưa)
trưng bày; triển lãm
phòng trưng bày
quầy hàng
Năm Thìn, năm con Rồng (ví dụ: 2000)
sương sớm
nô lệ
Trần Lộ (1976-), vận động viên trượt băng nghệ thuật Trung Quốc, vô địch thế giới 1995
chạy trốn trong lúc hỗn loạn; tận dụng lúc hỗn loạn để thoát
rơi vào (thói xấu, sa đọa,...); rơi vào quên lãng; suy sụp; trôi qua
chìm; rơi
bọ ve bụi
Vanessa-Mae (1978-), nghệ sĩ violin và vận động viên trượt tuyết người Anh sinh ra tại Singapore
ngột ngạt (về thời tiết); nặng nề; u sầu; không vui; (về âm thanh) trầm; đục
mải mê; bị cuốn hút; đắm chìm; nghiện
gạo cũ; gạo để nhiều năm
làm mì bằng cách kéo bột; mì kéo sợi bằng tay
đắm chìm; nghĩa bóng: chìm đắm vào; mải mê vào
chìm đắm trong rượu và sắc (thành ngữ); quá độ trong rượu chè và đàn bà; người nghiện rượu và dâm đãng không thể cứu vãn