Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
粗分

cū fēn

粗分 là gì?

粗分 [cū fēn] có nghĩa là phân loại chung; (khi theo sau bởi 為|为[wei2]) phân chia đại khái (thành hạng mục A, hạng mục B, ...).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 粗分 trong tiếng Việt

  1. phân loại chung
  2. (khi theo sau bởi 為|为[wei2]) phân chia đại khái (thành hạng mục A, hạng mục B, ...)

Cách đọc và ghi nhớ 粗分

粗分 được đọc là cū fēn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phân loại chung; (khi theo sau bởi 為|为[wei2]) phân chia đại khái (thành hạng mục A, hạng mục B, ...)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan