Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
篡党篡黨

cuàn dǎng

篡党 là gì?

篡党 [cuàn dǎng] có nghĩa là chiếm đoạt lãnh đạo của đảng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 篡党 trong tiếng Việt

chiếm đoạt lãnh đạo của đảng

Cách đọc và ghi nhớ 篡党

篡党 được đọc là cuàn dǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chiếm đoạt lãnh đạo của đảng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan