Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

cuì

啐 là gì?

[cuì] có nghĩa là nhổ nước bọt; (từ tượng thanh) xì!; (cổ) nhấp một chút.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 啐 trong tiếng Việt

  1. nhổ nước bọt
  2. (từ tượng thanh) xì!
  3. (cổ) nhấp một chút

Cách đọc và ghi nhớ 啐

được đọc là cuì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhổ nước bọt; (từ tượng thanh) xì!; (cổ) nhấp một chút”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan