镩
dụng cụ đục băng (còn gọi là đục nước đá) có đầu nhọn; khoan lỗ trên băng (để câu cá, v.v.) bằng dụng cụ đục băng
dụng cụ đục băng (còn gọi là đục nước đá) có đầu nhọn; khoan lỗ trên băng (để câu cá, v.v.) bằng dụng cụ đục băng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dụng cụ nhọn để đào
›鏦cōngcây giáo; đâm (bằng giáo)
›鍐cōngdây cương, đồ trang trí trên dây cương
›锠chāngdụng cụ kim loại; lắp ráp; phụ kiện
›锤chuíbúa; rèn thành hình; cái quả cân (ví dụ: của cân đòn hoặc cân bàn); đập bằng búa
›𬬮chǎngsắc bén; lưỡi sắc; cạnh nhọn
›鑶cáng(từ tượng thanh) (âm thanh của chuông)
›镲chǎchũm chọe nhỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.