Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
蹿

cuān

蹿 là gì?

蹿 [cuān] có nghĩa là nhảy vọt lên; (khẩu ngữ) phun ra; bắn ra.

Khẩu ngữKhẩu ngữ

Nghĩa của từ 蹿 trong tiếng Việt

  1. nhảy vọt lên
  2. (khẩu ngữ) phun ra
  3. bắn ra

Cách đọc và ghi nhớ 蹿

蹿 được đọc là cuān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhảy vọt lên; (khẩu ngữ) phun ra; bắn ra”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan