Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
灞桥区
Bà qiáo Qū

quận Baqiao của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
八岐大蛇
Bā qí Dà shé

Yamata no Orochi, mãng xà tám đầu tám đuôi từ phần thần thoại của Nihon Shoki (Biên niên sử Nhật Bản)

Cụm từ
巴青
Bā qīng

huyện Baqên, tiếng Tạng: Sbra chen rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
巴青县
Bā qīng xiàn

huyện Baqên, tiếng Tạng: Sbra chen rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
八旗制度
Bā qí zhì dù

Hệ thống Bát Kỳ, tổ chức quân sự và xã hội của người Mãn Châu khoảng từ 1500 đến 1911

Cụm từ
八旗子弟
Bā qí zǐ dì

con của gia đình quý tộc Mãn Châu (quý tộc); (nghĩa bóng) công tử bột đặc quyền

Cụm từ
拔取
bá qǔ

chọn ra; tuyển chọn và chiêu mộ; hái; kéo

Cụm từ
霸权
bà quán

bá quyền; sự thống trị

Cụm từ
霸权主义
bà quán zhǔ yì

chủ nghĩa bá quyền

Cụm từ
拔群
bá qún

xuất chúng; đặc biệt giỏi

Cụm từ
把儿
bà r

cái cán

Cụm từ
拔染
bá rǎn

rũ màu

Cụm từ
巴儿狗
bā r gǒu

xem 哈巴狗[ha3 ba1 gou3]

Cụm từ
八荣八耻
Bā Róng Bā Chǐ

Tám Điều Vinh và Tám Điều Nhục, hướng dẫn đạo đức chính thức của Trung Quốc

Cụm từ
巴萨
Bā sà

Barca (biệt danh của FC Barcelona); Baza (thị trấn ở Grenada, Tây Ban Nha)

Cụm từ
巴塞尔
Bā sāi ěr

Basel, Thụy Sĩ

Cụm từ
巴塞隆纳
Bā sài lóng nà

Barcelona (Đài Loan)

Cụm từ
巴塞罗那
Bā sài luó nà

Barcelona

Cụm từ
巴三览四
bā sān lǎn sì

nói lan man không mạch lạc (thành ngữ); nói huyên thuyên không đầu đuôi

Thành ngữ
巴刹
bā shā

chợ bazaar (từ mượn); cách phát âm ở Đài Loan: [ba1 cha4]

Cụm từ
巴山
Bā shān

núi Ba ở phía đông Tứ Xuyên

Cụm từ
跋山涉水
bá shān shè shuǐ

vượt núi băng sông (thành ngữ)

Thành ngữ
巴山蜀水
Bā shān Shǔ shuǐ

núi non sông nước Tứ Xuyên (thành ngữ)

Thành ngữ
巴山夜雨
Bā shān yè yǔ

mưa trên núi Ba (thành ngữ); cô đơn nơi đất khách; Mưa chiều, phim năm 1980 về Cách mạng Văn hóa

Thành ngữ
巴山越岭
bā shān yuè lǐng

leo đồi vượt núi (thành ngữ); qua hết ngọn núi này đến ngọn núi khác; giỏi leo núi

Thành ngữ
跋涉
bá shè

lê bước; đi trek

Cụm từ
巴生
Bā shēng

Klang (thành phố ở Malaysia)

Cụm từ
八声杜鹃
bā shēng dù juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu rầu rĩ (Cacomantis merulinus)

Cụm từ
八十
bā shí

tám mươi; 80

Cụm từ
巴士
bā shì

xe buýt (từ mượn); xe khách

Cụm từ