Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 83/120

冰水bīng shuǐ

冰水: nước lạnh

Cụm từ
病死bìng sǐ

病死: bị bệnh và chết; chết vì bệnh

Cụm từ
丙酸氟替卡松bǐng suān fú tì kǎ sōng

丙酸氟替卡松: fluticasone propionate

Cụm từ
冰塔bīng tǎ

冰塔: tháp băng

Cụm từ
病榻bìng tà

病榻: giường bệnh

Cụm từ
病态bìng tài

病态: trạng thái bệnh lý hoặc bất thường

Cụm từ
病态肥胖bìng tài féi pàng

病态肥胖: béo phì bệnh lý (y học)

Cụm từ
冰塔林bīng tǎ lín

冰塔林: dải serac

Cụm từ
冰炭不相容bīng tàn bù xiāng róng

冰炭不相容: không thể tương thích hoặc hòa giải như băng và than nóng

Cụm từ
冰炭不言,冷热自明bīng tàn bù yán , lěng rè zì míng

冰炭不言,冷热自明: như nước đá và than, lạnh hay nóng không cần nói (thành ngữ); nghĩa bóng: chân thành không cần diễn đạt bằng lời

Thành ngữ
丙糖bǐng táng

丙糖: triose (CH2O)3, monosaccharid với ba nguyên tử cacbon, chẳng hạn như glyceraldehyde 甘油醛[gan1 you2 quan2]

Cụm từ
冰糖bīng táng

冰糖: đường phèn; kẹo đá

Cụm từ
冰糖葫芦bīng táng hú lu

冰糖葫芦: sơn tra hoặc trái cây khác phủ đường trên que tre

Cụm từ
冰天雪地bīng tiān xuě dì

冰天雪地: thế giới băng tuyết

Cụm từ
并条bìng tiáo

并条: kéo sợi (ngành dệt)

Cụm từ
丙酮bǐng tóng

丙酮: acetone CH3COCH

Cụm từ
冰桶bīng tǒng

冰桶: xô đá

Cụm từ
病痛bìng tòng

病痛: bệnh nhẹ; khó chịu; đau ốm

Cụm từ
丙酮酸bǐng tóng suān

丙酮酸: axit pyruvic CH3COCOOH

Cụm từ
丙酮酸脱氢酶bǐng tóng suān tuō qīng méi

丙酮酸脱氢酶: pyruvate dehydrogenase

Cụm từ
饼图bǐng tú

饼图: biểu đồ tròn

Cụm từ
兵团bīng tuán

兵团: đơn vị quân sự lớn; hình thành; quân đoàn; quân đội

Cụm từ
屏退bǐng tuì

屏退: cho lui; sa thải (người hầu, v.v.); rút khỏi đời sống công chúng

Cụm từ
并吞bìng tūn

并吞: thôn tính; sáp nhập; hoà vào

Cụm từ
冰坨子bīng tuó zi

冰坨子: (thông tục) tảng băng

Cụm từ
髌骨bìn gǔ

髌骨: xương bánh chè; xương patella

Cụm từ
宾馆bīn guǎn

宾馆: nhà khách; nhà nghỉ; khách sạn; LT:個|个[ge4],家[jia1]

Cụm từ
宾果bīn guǒ

宾果: bingo (từ mượn)

Cụm từ
丙烷bǐng wán

丙烷: propan

Cụm từ
炳蔚bǐng wèi

炳蔚: rực rỡ (phong cách viết)

Cụm từ
病危bìng wēi

病危: bị ốm nguy kịch; bị bệnh giai đoạn cuối

Cụm từ
炳文bǐng wén

炳文: phong cách sáng rõ

Cụm từ
丙午bǐng wǔ

丙午: năm thứ bốn mươi ba C7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1966 hoặc 2026

Cụm từ
饼屋bǐng wū

饼屋: tiệm bánh

Cụm từ
丙烯bǐng xī

丙烯: propylen C3H6

Cụm từ
冰隙bīng xì

冰隙: khe nứt băng

Cụm từ
屏息bǐng xī

屏息: nín thở

Cụm từ
兵饷bīng xiǎng

兵饷: lương và quân nhu cho binh sĩ

Cụm từ
冰箱bīng xiāng

冰箱: tủ lạnh; (cũ) thùng đá

Cụm từ
病象bìng xiàng

病象: triệu chứng (của bệnh)

Cụm từ
冰消瓦解bīng xiāo wǎ jiě

冰消瓦解: tan chảy như băng và vỡ như ngói; tiêu tan; phân hủy

Cụm từ
冰鞋bīng xié

冰鞋: giày trượt băng; giày trượt

Cụm từ
病邪bìng xié

病邪: bệnh tà (nguyên nhân gây bệnh) trong y học cổ truyền; trái với chính khí 正氣|正气[zheng4 qi4]

Cụm từ
丙烯腈bǐng xī jīng

丙烯腈: acrilonitril

Cụm từ
冰心Bīng Xīn

冰心: Bing Xin (1900-1999), nữ nhà thơ và nhà văn thiếu nhi

Cụm từ
丙型bǐng xíng

丙型: loại C; loại III; gamma

Cụm từ
并行bìng xíng

并行: tiến hành song song; cùng nhau (của hai quá trình, phát triển, suy nghĩ, v.v.)

Cụm từ
秉性bǐng xìng

秉性: tính cách bẩm sinh; phong thái tự nhiên; thái độ

Cụm từ
禀性bǐng xìng

禀性: tính khí bẩm sinh

Cụm từ
并行不悖bìng xíng bù bèi

并行不悖: chạy song song mà không cản trở; không loại trừ lẫn nhau; hai quá trình có thể thực hiện mà không xung đột

Cụm từ
并行程序bìng xíng chéng xù

并行程序: chương trình song song

Cụm từ
丙型肝炎bǐng xíng gān yán

丙型肝炎: viêm gan C

Cụm từ
并行计算bìng xíng jì suàn

并行计算: tính toán song song; (Đài Loan) điện toán đồng thời

Cụm từ
并行口bìng xíng kǒu

并行口: cổng song song (máy tính)

Cụm từ
饼型图bǐng xíng tú

饼型图: biểu đồ tròn; biểu đồ hình tròn

Cụm từ
丙烯醛bǐng xī quán

丙烯醛: acrolein CH2CHCHO

Cụm từ
并系群bìng xì qún

并系群: nhóm cận ngành

Cụm từ
并系群bìng xì qún

并系群: biến thể của 並系群|并系群[bing4 xi4 qun2]

Cụm từ
丙烯酸bǐng xī suān

丙烯酸: axit acrylic C3H4O2

Cụm từ
丙烯酸酯bǐng xī suān zhǐ

丙烯酸酯: este acrylic

Cụm từ