Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
quận Baqiao của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], tỉnh Thiểm Tây
Yamata no Orochi, mãng xà tám đầu tám đuôi từ phần thần thoại của Nihon Shoki (Biên niên sử Nhật Bản)
huyện Baqên, tiếng Tạng: Sbra chen rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
huyện Baqên, tiếng Tạng: Sbra chen rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
Hệ thống Bát Kỳ, tổ chức quân sự và xã hội của người Mãn Châu khoảng từ 1500 đến 1911
con của gia đình quý tộc Mãn Châu (quý tộc); (nghĩa bóng) công tử bột đặc quyền
chọn ra; tuyển chọn và chiêu mộ; hái; kéo
bá quyền; sự thống trị
chủ nghĩa bá quyền
xuất chúng; đặc biệt giỏi
cái cán
rũ màu
xem 哈巴狗[ha3 ba1 gou3]
Tám Điều Vinh và Tám Điều Nhục, hướng dẫn đạo đức chính thức của Trung Quốc
Barca (biệt danh của FC Barcelona); Baza (thị trấn ở Grenada, Tây Ban Nha)
Basel, Thụy Sĩ
Barcelona (Đài Loan)
Barcelona
nói lan man không mạch lạc (thành ngữ); nói huyên thuyên không đầu đuôi
chợ bazaar (từ mượn); cách phát âm ở Đài Loan: [ba1 cha4]
núi Ba ở phía đông Tứ Xuyên
vượt núi băng sông (thành ngữ)
núi non sông nước Tứ Xuyên (thành ngữ)
mưa trên núi Ba (thành ngữ); cô đơn nơi đất khách; Mưa chiều, phim năm 1980 về Cách mạng Văn hóa
leo đồi vượt núi (thành ngữ); qua hết ngọn núi này đến ngọn núi khác; giỏi leo núi
lê bước; đi trek
Klang (thành phố ở Malaysia)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu rầu rĩ (Cacomantis merulinus)
tám mươi; 80
xe buýt (từ mượn); xe khách