濒危野生动植物种国际贸易公约
Công ước về Buôn bán Quốc tế các Loài Động, Thực vật Hoang dã Nguy cấp; CITES
Công ước về Buôn bán Quốc tế các Loài Động, Thực vật Hoang dã Nguy cấp; CITES
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
loài có nguy cơ tuyệt chủng
›濒危bīn wēibị đe doạ (loài); gặp nguy hiểm sắp xảy ra; nguy kịch
›滨田靖一Bīn tián Jìng yīHAMADA Yasukazu (1955-), bộ trưởng quốc phòng Nhật Bản từ năm 2008
›濒于bīn yúgần đến; đang đến gần (sụp đổ)
›濒死bīn sǐgần chết; trên bờ vực cái chết; đang tiến tới tuyệt chủng
›濒河bīn hétiếp giáp sông; ven sông
›濒海bīn hǎiduyên hải; giáp biển
›濒灭bīn miètrên bờ vực tuyệt chủng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.