宾朋
khách; bạn được mời
khách; bạn được mời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khách mời; khách
›宾至如归bīn zhì rú guīkhách cảm thấy như ở nhà (trong khách sạn, nhà khách, v.v.); một nơi như nhà
›宾得Bīn déPentax, công ty quang học Nhật Bản
›宾川县Bīn chuān xiànhuyện Binchuan ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
›宾果bīn guǒbingo (từ mượn)
›宾川Bīn chuānhuyện Binchuan ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
›宾格bīn gécách bổ ngữ (ngữ pháp)
›宾治bīn zhìpunch (mượn từ nước ngoài)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.