Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
濒河瀕河

bīn hé

濒河 là gì?

濒河 [bīn hé] có nghĩa là tiếp giáp sông; ven sông.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 濒河 trong tiếng Việt

  1. tiếp giáp sông
  2. ven sông

Cách đọc và ghi nhớ 濒河

濒河 được đọc là bīn hé, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiếp giáp sông; ven sông”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan