毕尼奥夫
Hugo Benioff (1899-1968), nhà địa chấn học Caltech
Hugo Benioff (1899-1968), nhà địa chấn học Caltech
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vùng Benioff (địa chất); còn gọi là vùng Wadati-Benioff
›毕业bì yètốt nghiệp; hoàn thành khóa học
›毕业证书bì yè zhèng shū(PRC) (since 1985) giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, nhưng không nhất thiết…
›毕宿五bì xiù wǔsao Aldebaran hoặc Alpha Tauri
›毕婚bì hūnkết hôn ngay sau khi tốt nghiệp
›毕恭毕敬bì gōng bì jìngcung kính và tôn trọng; vô cùng kính cẩn
›毕命bì mìngchết (do tai nạn, v.v.); bị đoản mệnh
›毕摩bì mópháp sư trong dân tộc Di
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.