Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
濒死瀕死

bīn sǐ

濒死 là gì?

濒死 [bīn sǐ] có nghĩa là gần chết; trên bờ vực cái chết; đang tiến tới tuyệt chủng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 濒死 trong tiếng Việt

  1. gần chết
  2. trên bờ vực cái chết
  3. đang tiến tới tuyệt chủng

Cách đọc và ghi nhớ 濒死

濒死 được đọc là bīn sǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gần chết; trên bờ vực cái chết; đang tiến tới tuyệt chủng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan